Máy in CANON LASER PRINTER MF 4870DN - TỰ ĐỘNG IN HAI MẶT (DUPLEX), IN NETWORK

Mã SP : 5524
Đánh giá :
0
Hỏi & đáp : 0
Lượt xem : 618
đ
đ
Trả góp 0%
Còn hàng
Cấu hình
Số lượng: +

Gọi 0933.881.610 - 02563.810.888 để được tư vấn mua hàng (Miễn phí)

Gói ưu đãi cực lớn :
 Bảo hành hàng chính hãng
Chính sách bảo hành tận nhà
 1 đổi 1 trong 7 ngày nếu lỗi kỹ thuật
Giao hàng miễn phí toàn quốc
Trả góp lãi xuất 0% qua thẻ visa
Trả góp lãi xuất thấp với HD Saison
Hỗ trợ phần mềm trọn đời
Vệ sinh máy miễn phí

Đặc tính kỹ thuật

IN

 

Phương pháp in

Máy in laser đen trắng

Tốc độ in (in một mặt; A4 / LTR)

25 / 26ppm (trang/phút)

Tốc độ in (in đảo mặt mặt; A4 / LTR)

15 / 16ppm (trang/phút), 7,7 / 8spm (tờ/phút)

Độ phân giải in

600 x 600dpi

Chất lượng in với Công nghệ làm mịn ảnh

1200 (tương đương) x 600dpi

Thời gian khởi động (từ khi bật nguồn)

13,5 giây hoặc nhanh hơn

Thời gian khôi phục (từ chế độ nghỉ)

Xấp xỉ 2,0 giây.

Thời gian in bản đầu tiên (FCOT)

Xấp xỉ 6 / 5,8 giây (A4 / LTR)

Ngôn ngữ in

UFR II LT

In đảo mặt tự động

Standard

Khổ bản in dành cho in đảo mặt tự động

LTR, LGL, A4

khuyến nghị 60 - 105g/m2

Lề in

Lề trên, dưới, trái, phải: 5 mm (không phải khổ giấy bao thư)

Lề trên, dưới, trái, phải: 10 mm (khổ giấy bao thư)

Các tính năng in

Watermark, Page Composer, Toner Saver

SAO CHỤP

 

Tốc độ sao chụp (một mặt ; A4 / LTR)

25 / 26cpm (trang/phút)

Tốc độ sao chụp (đảo mặt ; A4 / LTR)

15 / 16cpm (trang/phút), 7,7 / 8spm (tờ/phút)

Độ phân giải bản sao

600 x 600dpi

Thời gian sao chụp bản đầu tiên (FCOT)

Xấp xỉ 9,0 / 8,7 giây (A4 / LTR)

Số lượng bản sao tối đa

99 bản

Phóng to / thu nhỏ

25 - 400 % tăng giảm 1%

Các tính năng sao chụp

Phân loại bộ nhớ, sao chụp 2 trong 1, sao chụp 4 trong 1, sao chụp cỡ thẻ ID

QUÉT

 

Độ phân giải bản quét

Độ phân giải quang học: 600 x 600dpi

Độ phân giải tăng cường: 9600 x 9600dpi

Chiều sâu màu quét

24-bit

Quét kéo

Có, USB và kết nối mạng

Quét đẩy (quét lên máy tính) với phần mềm MF)

Có, USB và kết nối mạng

Các tính năng quét

TWAIN, WIA (tương thích trình điều khiển quét)

FAX

 

Tốc độ modem

33,6Kbps

Độ phân giải fax

200 x 400dpi

Phương pháp nén

MH, MR, MMR

Dung lượng bộ nhớ

256 trang

Quay số bằng phím tắt

3 phím

Quay số mã hoá

100 phím

Quay nhóm / Điểm đến

Tối đa 102 phím / Tối đa 102 điểm đến

Truyền fax lần lượt

Tối đa 113 địa chỉ

Chế độ nhận

Chỉ FAX, nhận fax tuỳ chỉnh, trả lời điện thoại, tự động chuyển đổi chế độ fax / điện thoại

Sao lưu bộ nhớ

Sao lưu bộ nhớ fax vĩnh viễn

Các tính năng fax

FAX chuyển tiếp, tiếp cận hai chiều, nhận fax từ xa, FAX từ máy tính (chỉ truyền fax), DRPD, ECM, quay số tự động, báo cáo hoạt động fax, báo cáo kết quả hoạt động fax, báo cáo quản lí hoạt động fax

XỬ LÝ GIẤY

 

Khay nạp tài liệu tự động (ADF)

35 tờ (80g/m2 hoặc ít hơn )

Khổ bản gốc dành cho khay nạp tự động

A4, B5, A5, B6, LTR, LGL, khổ tuỳ chọn (Tối thiểu 105 x 148mm đến tối đa 356 x 216mm)

Nguồn giấy vào (tiêu chuẩn)

Giấy thường (60-80g/m2): khay Cassette 250 tờ, khay tay 1 tờ

Nguồn giấy ra

100 tờ (giấy ra úp mặt , 20lb LTR / 68g/m2 A4)

Khổ giấy (khay Cassette chuẩn)

A4, B5, A5, LGL, LTR, STMT, EXE, OFFICIO, B-OFFICIO, M-OFFICIO, GLTR, GLGL, FLS, 16K, IndexCard

Khổ bao thư: COM10, Monarch, C5, DL, khổ tuỳ chọn (Tối thiểu 76,2 x 210mm đến tối đa 216 x 356 mm)

Khổ giấy (khay tay)

A4, B5, A5, LGL, LTR, STMT, EXE, OFFICIO, B-OFFICIO, M-OFFICIO, GLTR, GLGL, FLS, 16K, IndexCard

Khổ bao thư: COM10, Monarch, C5, DL,

Khổ tuỳ chọn (tối thiểu 76,2 x 127mm đến tối đa 216 x 356 mm)

Loại giấy

Giấy thường, giấy dày, giấy tái chế, giấy trong suốt, giấy dán nhãn, giấy bao thư

Định lượng giấy (khay Cassette chuẩn)

60 - 163 g/m2

Định lượng giấy (khay giấy)

60 - 163 g/m2

KẾT NỐI VÀ PHẦN MỀM

 

Kết nối giao diện chuẩn (có dây)

USB 2.0 tốc độ cao,

10/100 Base-T Ethernet (Network)

Kết nối giao thức mạng làm việc

In: LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)

Quét: WSD-Scan (IPv4, IPv6)

dịch vụ ứng dụng TCP/IP: Bonjour (mDNS), DHCP, BOOTP, RARP, Auto IP (IPv4), DHCPv6 (IPv6)

Quản lý: SNMPv1 (IPv4, IPv6)

An ninh mạng (có dây)

Lọc địa chỉ IP / Mac

Tương thích hệ điều hành

Windows®7 (32/64-bit), Windows®XP (32/64-bit), Windows®Vista (32/64-bit), Windows® Server 2008 R2 (32/64-bit), Windows® Server 2008 (32/64-bit), Windows® Server 2003 (32/64-bit), Mac OS X 10.5.8 or later, Linux

Phần mềm đi kèm

Trình điều khiển máy in, trình điều khiển máy fax, trình điều khiển máy quét, phần mềm MF, sổ địa chỉ, Presto! PageManager

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG

 

Bộ nhớ

128MB

Màn hình LCD

Màn hình LCD đen trắng 5 đường (bảng điều khiển điều chỉnh góc nhìn linh hoạt)

Kích thước

390 x 362 x 360mm (đóng khay Cassette)

390 x 439 x 360mm (mở khay Cassette)

Trọng lượng

Không có ống mực: 12,0kg

Có ống mực: 12,5kg

Cartridge

Cartridge 328: 2.100 trang, (Cartridge đi kèm: 1.000 trang)

Dung lượng bản in hàng tháng

10.000 trang

Xem thêm

Đánh giá & Nhận xét Máy in CANON LASER PRINTER MF 4870DN - TỰ ĐỘNG IN HAI MẶT (DUPLEX), IN NETWORK

0 /5

0 đánh giá & nhận xét
5 sao
4 sao
3 sao
2 sao
1 sao

Bạn đã dùng sản phẩm này?

Gửi đánh giá của bạn

Khách hàng nhận xét (0)

Hỏi đáp về Máy in CANON LASER PRINTER MF 4870DN - TỰ ĐỘNG IN HAI MẶT (DUPLEX), IN NETWORK

Thông số kỹ thuật

Hãng sản xuất

CANON

Chủng loại

MF 4870DN

Chức năng

in 2 mặt tự động

Bộ nhớ

128MB

Tốc độ in

25 trang/phút

Độ phân giải

600 dpi x 600 dpi

Khổ giấy tối đa

A4

Khay giấy

250 tờ

Cổng kết nối

USB 2.0 High Speed, 10 Base-T/100 Base-TX

Hộp mực

Cartridge 328

Kích thước (rộng x dài x cao)

390 x 362 x 360mm

Hệ điều hành hỗ trợ

Windows®7 (32/64-bit), Windows®XP (32/64-bit), Windows®Vista (32/64-bit), Windows® Server 2008 R2 (32/64-bit), Windows® Server 2008 (32/64-bit), Windows® Server 2003 (32/64-bit), Mac OS X 10.5.8 or later, Linux

Xem thêm