CPU INTEL Core i5 13400 20MB, up to 4.6GHz, 10 Nhân 16 Luồng (Socket 1700 Gen 13)

Mã SP : 6119
Đánh giá :
0
Hỏi & đáp : 0
Lượt xem : 704
đ
đ
Trả góp 0%
Còn hàng
Cấu hình
Quà tặng / Khuyến mãi

Giá KM 4.990.000 (Không áp dụng kèm CTKM khác)

Số lượng: +

Gọi 0933.881.610 - 02563.810.888 để được tư vấn mua hàng (Miễn phí)

Gói ưu đãi cực lớn :
 Bảo hành hàng chính hãng
Chính sách bảo hành tận nhà
 1 đổi 1 trong 7 ngày nếu lỗi kỹ thuật
Giao hàng miễn phí toàn quốc
Trả góp lãi xuất 0% qua thẻ visa
Trả góp lãi xuất thấp với HD Saison
Hỗ trợ phần mềm trọn đời
Vệ sinh máy miễn phí
Model Bộ vi xử lý Intel Core i5 thế hệ thứ 13
Số hiệu xử lý i5 13400
Số nhân 10 (6 lõi hiệu năng/ 4 lõi hiệu suất)
Số luồng 16 (12 lõi hiệu năng/ 4 lõi hiệu suất)
Tốc độ của lõi hiệu năng 2.5 GHz Turbo up to 4.6 GHz
Tốc độ của lõi hiệu suất 1.8 GHz Turbo up to 3.3 GHz
Cache 20 MB Intel Smart Cache
Total L2 cache 9.5 MB
Công suất cơ bản 65 W
Công suất tối đa 154 W
Dung lượng 128 GB
Các loại bộ nhớ Up to DDR5 4800 MT/s
Up to DDR4 3200 MT/s
Số kênh bộ nhớ tối đa 2
Băng thông tối đa 76.8 GB/s
Xử lý đồ họa Đồ họa Intel® UHD 730
Tần số đồ họa cơ bản 300 MHz
Tần số động tối đa đồ họa 1.55 GHz
Đầu ra đồ họa eDP 1.4b, DP 1.4a, HDMI 2.1
Độ phân giải HDMI: 4096 x 2160 @ 60Hz
DP: 7680 x 4320 @ 60Hz
eDP - Integrated Flat Panel: 5120 x 3200 @ 120Hz
Hỗ trợ DirectX 12
Hỗ trợ OpenGL 4.5
Hỗ trợ OpenCL 3.0
Phiên bản PCI Express 5.0 and 4.0
Cấu hình PCI Express Up to 1x16+4, 2x8+4
Số cổng PCI Express tối đa 20
Socket FCLGA1700
Kích thước 45.0 mm x 37.5 mm

Đánh giá chi tiết Intel Core i5 13400

Intel 13400 bộ vi xử lý Intel Core i5 thế hệ thứ 13 sở hữu nhiều cải tiến mạnh mẽ mang đến tốc độ xử lý mọi tác vụ từ người tiêu dùng một cách nhanh chóng. Với bộ vi xử lý Intel Core i5 13400 người dùng có thể tự Build PC cấu hình cao, sở hữu hiệu năng vượt trội.

Intel 13400 trang bị Socket FC LGA 1700

GEARVN-intel-core-i5-13400

 

Được thiết kế dựa trên Socket LGA 1700 và áp dụng kiến ​​trúc mới mang đến thị trường dòng CPU có hiệu năng vượt trội. Với bộ vi xử lý Intel Core i5 13400 người dùng có thể xây dựng cho mình bộ máy xử lý được mọi tác vụ từ chơi game giải trí cho đến thiết kế, dựng phim với cấu hình cao, sở hữu hiệu năng vượt trội.

Intel Core i5 13400 sở hữu 10 Nhân 16 Luồng

GEARVN-intel-core-i5-13400

 

Intel Core i5 13400 có tổng cộng 10 nhân 16 luồng, tốc độ của lõi hiệu năng lên đến 4.6 GHz và sở hữu tốc độ của lõi hiệu suất lên đến 3.3 GHz. Với số nhân xử lý cao, người dùng có thể chơi game hay thực hiện các tác vụ phức tạp khác một cách mượt mà tiết kiệm điện và hiệu năng cao hơn.

Không dừng lại ở đó, Intel Core i5 13400 còn chịu được công suất tối đa lên đến 154W giúp bạn thực hiện mọi thao tác ở nhiệt độ an toàn tránh tình trạng quá tải ảnh hưởng một số linh kiện khác trong máy tính như Mainboard hay RAM.

Bộ nhớ đệm 20 MB Intel Smart Cache

GEARVN-intel-core-i5-13400

 

Bộ nhớ đệm 20 MB Intel Smart Cache hỗ trợ lưu các lệnh,dữ liệu thường dùng. Ngoài ra, nó còn hỗ trợ PCI-E Gen 5 mới nhất. Do đó, để tối ưu sức mạnh cho bộ máy PC người chơi có thể kết hợp RAM DDR5 với CPU Intel Core i5 13400F để bộ máy của mình đạt đến hiệu suất tuyệt vời ngoài mong đợi.

Xem thêm

Đánh giá & Nhận xét CPU INTEL Core i5 13400 20MB, up to 4.6GHz, 10 Nhân 16 Luồng (Socket 1700 Gen 13)

0 /5

0 đánh giá & nhận xét
5 sao
4 sao
3 sao
2 sao
1 sao

Bạn đã dùng sản phẩm này?

Gửi đánh giá của bạn

Khách hàng nhận xét (0)

Hỏi đáp về CPU INTEL Core i5 13400 20MB, up to 4.6GHz, 10 Nhân 16 Luồng (Socket 1700 Gen 13)

Thông số kỹ thuật

Thương hiệu

INTEL

Loại CPU

PC

Thế hệ

13

Tên gọi

i5-13400

Socket

FCLGA1700

Tên thế hệ

Raptor Lake

Số nhân

10

Số luồng

16

Tốc độ cơ bản

2.50 GHz

Tốc độ tối đa

4.60 GHz

Cache

20 MB

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)

128 GB

Các loại bộ nhớ

Up to DDR5 4800 MT/s Up to DDR4 3200 MT/s

Băng thông bộ nhớ tối đa

76.8 GB/s

Đồ họa bộ xử lý

Đồ họa Intel® UHD 730

Tần số cơ sở đồ họa

300 MHz

Tần số động tối đa đồ họa

1.55 GHz

Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI)

4096 x 2160 @ 60Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (DP)

7680 x 4320 @ 60Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel)

5120 x 3200 @ 120Hz

Phiên bản PCI Express

5.0 and 4.0

Kích thước

45.0 mm x 37.5 mm

Xem thêm