Máy in Laser CANON LBP161DN+

Mã SP : 5507
Đánh giá :
0
Hỏi & đáp : 0
Lượt xem : 581
đ
đ
Trả góp 0%
Còn hàng
Cấu hình
Số lượng: +

Gọi 0933.881.610 - 02563.810.888 để được tư vấn mua hàng (Miễn phí)

Gói ưu đãi cực lớn :
 Bảo hành hàng chính hãng
Chính sách bảo hành tận nhà
 1 đổi 1 trong 7 ngày nếu lỗi kỹ thuật
Giao hàng miễn phí toàn quốc
Trả góp lãi xuất 0% qua thẻ visa
Trả góp lãi xuất thấp với HD Saison
Hỗ trợ phần mềm trọn đời
Vệ sinh máy miễn phí
IN  
Phương thức in In tia laser đơn sắc
Tốc độ in A4 28 trang/phút
Letter 30 trang/phút
Độ phân giải khi in 600 x 600dpi
Chất lượng in với Công nghệ Làm mịn Hình ảnh 1.200 x 1.200 dpi (tương đương)
2.400 (tương đương) x 600 dpi
Thời gian khởi động (từ lúc bật nguồn) 15 giây hoặc ít hơn
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 Xấp xỉ 5,2 giây
Letter Xấp xỉ 5,1 giây
Thời gian khôi phục (từ chế độ Nghỉ) 2,0 giây hoặc ít hơn
Ngôn ngữ in UFR II LT
In đảo mặt tự động Tiêu chuẩn
Kích cỡ giấy cho phép in đảo mặt tự động A4, Legal, Letter(*1), Executive, Foolscap, Indian Legal.
XỬ LÝ GIẤY  
Lượng giấy nạp Khay Cassette tiêu chuẩn 250 tờ
Khay Đa mục đích 1 tờ
Lượng giấy nạp tối đa 251 tờ
Lượng giấy xuất 100 tờ (mặt úp xuống)
Kích cỡ giấy Khay Cassette tiêu chuẩn A4, B5, A5, Legal (*1), Letter, Executive, Statement, Foolscap, Indian Legal
Custom sizes (min 105.0 x 148.0mm to max 215.9 x 355.6mm)
Khay Đa mục đích A4, B5, A5, Legal (*1), Letter, Executive, Statement, Foolscap, Indian Legal, Index card.
Envelope: COM10, Monarch, C5, DL
Custom sizes (min 76.2 x 127.0mm to max 215.9 x 355.6mm)
Trọng lượng giấy Khay Cassette tiêu chuẩn 60 tới 163g/m2
Khay Đa mục đích 60 tới 163g/m2
Loại giấy Plain, Heavy, Label, Bond, Envelope
KẾT NỐI & PHẦN MỀM  
Giao diện chuẩn Có dây High-Speed USB 2.0, 10Base-T / 100Base-TX
Giao thức mạng In LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)
Quản lý SNMPv1, SNMPv3 (IPv4, IPv6)
Bảo mật mạng   IP / Mac address filtering, IEEE802.1x, SNMPv3, HTTPS
Khả năng in di động Canon PRINT Business, Canon Print Service, Google Cloud Print™, Apple® AirPrint®, Mopria® Print Service, Windows® 10 Mobile.
Hệ điều hành tương thích Microsoft® Windows® 10 (32, 64-bit), Windows® 8.1 (32, 64-bit), Windows® 8 (32, 64-bit), Windows® Server 2016 (64-bit), Windows® Server 2012 R2 (64-bit), Windows® Server 2012 (64-bit), Windows® Server 2008 R2 (64-bit), Windows® Server 2008 (32, 64-bit),
Mac OS X(*2) 10.7.5 & hơn, Linux (*2)
THÔNG SỐ CHUNG  
Bộ nhớ thiết bị 256MB
Bảng điều khiển Màn hình LCD 5 dòng
Kích thước (W x D x H) 371 x 404 x 225mm 
Trọng lượng (Xấp xỉ) 7kg
Điện năng tiêu thụ Tối đa 1.120W hoặc ít hơn
Trong lúc hoạt động (trung bình) Xấp xỉ 280W
Trong chế độ Chờ (trung bình) Xấp xỉ 3,4W
Trong chế độ Nghỉ (trung bình) Xấp xỉ 0,7W (USB / LAN)
Độ ồn(*3) Trong lúc hoạt động Mức nén âm: 56dB
Công suất âm: 6,6B
Trong chế độ Chờ Mức nén âm: Không nghe được (*4)
Công suất âm: Không nghe được
Môi trường hoạt động Nhiệt độ 10 - 30°C
Độ ẩm 20 - 80% RH (không ngưng tụ)
Yêu cầu nguồn điện AC 220 - 240V (±10%), 50 / 60Hz (±2Hz)
Vật tư(*5) Mực toner (Tiêu chuẩn) Cartridge 051: 1.700 trang (Theo máy: 4.100 trang)
Mực toner (Cao) Cartridge 051H: 4.100 trang
Trống mực Drum 051: 23.000 trang
Chu kỳ in hàng tháng (*6) 30.000 trang

 

Specifications are subject to change without notice.
   
*1 Giấy Legal tương đương kích cỡ 215,9 x 355,6mm (8,5 x 14-inch).
*2

Trình điều khiển cho Mac OS và Linux có thể tải về tại support-asia.canon-asia.com nếu khả dụng.

*3

Đo dựa theo ISO 7779, tuyên bố về tiếng ồn dựa theo chuẩn ISO 9296.

*4

"Không nghe được" thể hiện rằng mức độ âm thanh của mỗi vị trí chờ luôn thấp hơn mức quy định trong tiêu chuẩn ISO 7779 dành cho mức ồn.

*5

Năng suất công bố dựa theo tiêu chuẩn ISO / IEC 19752.

*6

Chu kỳ hoạt động hàng tháng là phương tiện để so sánh độ bền của chiếc máy in này so với những chiếc máy in laser khác của Canon. Giá trị này không thể hiện số lượng bản in tối đa thực tế / tháng.

Máy in laser Canon LBP161dn Plus

Thiết kế nhỏ gọn, hiện đại

Máy in laser Canon LBP161dn Plus thiết kế với hình dáng vuông vức, nhỏ gọn giúp dễ dàng vận chuyển hay lắp đặt. Đồng thời bạn có thể xếp đặt Canon LBP161dn Plus ở mọi vị trí, ngay cả những góc bàn nhỏ.

thiết kế-Máy in laser Canon LBP161dn Plus

Hiệu suất in lớn

Canon LBP161dn Plus có hiệu suất in khá cao nhờ hộp mực được thiết kế tách rời với trống mực giúp sức chứa mực lớn hơn, cho năng suất in lên đến 4.100 trang.

Tốc độ in của máy được nâng lên đến 28 trang/phút (đối với giấy khổ A4), đồng thời hỗ trợ in giấy A5 (khổ ngang) và A6 (khổ dọc). Đặc biệt tốc độ in A4 được cải thiện vượt trội với thời gian in bản đầu tiên chỉ còn khoảng 5,2 giây.

hiệu suất in-Máy in laser Canon LBP161dn Plus

Dễ sử dụng

Việc thay mực sẽ dễ dàng hơn với hệ thống gỡ bỏ seal mực tự động mới. Chỉ cần đưa cartridge mực vào trong máy và in.

Máy in laser Canon LBP161dn Plus thiết kế khay nạp giấy lùi sâu vào trong, có thể đóng nắp gọn gàng sau khi nạp giấy. Khay giấy có sức chứa tối đa 250 tờ đáp ứng được nhu cầu in số lượng lớn mà không cần phải thêm giấy trong quá trình in.

dễ sử dụng-Máy in laser Canon LBP161dn Plus

Kết nối tiện dụng

Máy in Canon LBP161dn Plus hỗ trợ 2 cách kết nối cơ bản là thông qua cổng USB 2.0 truyền thống để kết nối trực tiếp với máy tính và qua cổng mạng Ethernet để chia sẻ khả năng in ấn cho nhiều người dùng trên cùng mạng nội bộ.

kết nối-Máy in laser Canon LBP161dn Plus

Màn hình LCD 5 dòng

Màn hình LCD 5 dòng hiển thị ngôn ngữ tiếng Việt cho phép người dùng dễ dàng quản lý hoạt động của máy in. Bạn có thể kiểm tra lượng mực còn lại, thay đổi thông số in ấn và kiểm tra việc vận hành của máy một cách nhanh nhất.

Xem thêm

Đánh giá & Nhận xét Máy in Laser CANON LBP161DN+

0 /5

0 đánh giá & nhận xét
5 sao
4 sao
3 sao
2 sao
1 sao

Bạn đã dùng sản phẩm này?

Gửi đánh giá của bạn

Khách hàng nhận xét (0)

Hỏi đáp về Máy in Laser CANON LBP161DN+

Thông số kỹ thuật

Hãng sản xuất

Canon

Chủng loại

LBP161DN+

Loại máy

In laser

Bộ nhớ

256MB

Tốc độ in (A4)

Lên tới 28 trang/phút

Độ phân giải khi in

600 x 600dpi (tương đương)

Khay nạp giấy

250 tờ

Cổng kết nối

USB 2.0/ LAN

Hộp mực cực lớn

4.100 trang (theo máy)

Kích thước (rộng x dài x cao)

371 x 404 x 225mm

Hệ điều hành hỗ trợ

Microsoft® Windows® 10 (32, 64-bit), Windows® 8.1 (32, 64-bit), Windows® 8 (32, 64-bit), Windows® 7 (32, 64-bit), Windows® Server 2016 (64-bit), Windows® Server 2012 R2 (64-bit), Windows® Server 2012 (64-bit), Windows® Server 2008 R2 (64-bit), Windows® Server 2008 (32, 64-bit), Mac OS X(*2) 10.7.5 & up, Linux (*2)

Xem thêm